Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xung quanh" (1)
xung quanh

Tiếng Anh
Danh từaround
Cô ấy luôn thân thiện với với người xung quanh.
Từ liên quan "xung quanh" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "xung quanh" (3)
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
I gained sympathy from the people around me.
Cô ấy luôn có thái độ kín đáo và chú ý đến mọi người xung quanh.
She always has a discreet attitude and pays attention to those around her.
Cô ấy luôn thân thiện với với người xung quanh.
